Giá nạp tiền điện thoại quốc tế, mức giá thấp nhất theo quốc gia

Tất cả sản phẩm nạp tiền đều có giá cố định bằng USD. Số tiền hiển thị khi thanh toán sẽ được trừ trực tiếp từ tài khoản credit của bạn, không có phí hoặc chi phí chuyển đổi cho dịch vụ nạp tiền. Phí thanh toán chỉ hiển thị khi bạn nạp credit. Bảng dưới đây hiển thị mức giá nạp tiền thấp nhất và số lượng sản phẩm theo từng quốc gia.

Giá thấp nhất cho việc nạp tiền điện thoại quốc tế, xem các con số

MobileTopup bán tất cả 4,330 sản phẩm nạp tiền với giá thấp hơn mệnh giá mà người nhận nhận được. Chúng tôi hiển thị mệnh giá được chuyển đổi sang USD theo tỷ giá thị trường cùng với giá của MobileTopup cho từng sản phẩm, để bạn có thể thấy chính xác mình tiết kiệm được bao nhiêu trước khi thanh toán. Giá được đặt thấp hơn giá bán lẻ công khai trên thị trường nạp tiền quốc tế, và không có phí hoặc chi phí chuyển đổi khi gửi nạp tiền.

Ít nhất 30%

Tất cả sản phẩm có giá thấp hơn mệnh giá

Trung bình 35%

Tiết kiệm trung bình trên 4,330 sản phẩm

Từ $0.16

Giá nạp tiền thấp nhất

$0

Phí khi gửi nạp tiền

Giá thấp nhất ở các quốc gia phổ biến
Quốc giaGiá trên MobileTopupTiết kiệm trung bình
Ấn Độ$0.73Rẻ hơn 30%30%
Mexico$0.75Rẻ hơn 30%30%
Philippines$0.54Rẻ hơn 30%30%
Nigeria$2.27Rẻ hơn 30%30%
Pakistan$0.71Rẻ hơn 30%30%
Bangladesh$0.56Rẻ hơn 30%30%
Indonesia$0.57Rẻ hơn 31%30%
Colombia$0.66Rẻ hơn 30%30%
Việt Nam$0.27Rẻ hơn 30%30%
Guatemala$3.50Rẻ hơn 30%30%
Cộng hòa Dominica$2.66Rẻ hơn 30%30%
Ai Cập$0.68Rẻ hơn 30%30%

Mệnh giá dựa trên tỷ giá thị trường tính đến ngày 2026-10-27. Nhấn vào một quốc gia để xem tất cả các nhà mạng và tất cả các mức giá trong một bảng.

Cơ sở định giá

Chúng tôi xác minh giá bán lẻ công khai trên thị trường nạp tiền quốc tế và đặt mức giá thấp hơn. Tất cả sản phẩm đều thấp hơn ít nhất 30% so với giá trị danh nghĩa của số tiền nhận được tại địa phương, quy đổi theo tỷ giá thị trường. Dựa trên xác minh tính đến ngày 2026-10-27.

Số tiền nhận được

Số tiền nhận được trong bảng là số tiền bằng nội tệ được thêm vào tài khoản trả trước của người nhận. Nó bao gồm mọi loại thuế do nhà mạng quy định.

thanh toán

Thanh toán bằng credit MobileTopup. Lần nạp credit đầu tiên của bạn sẽ nhận được ưu đãi $40 (10%, $500 trở lên 35%.

Mức giá nạp tiền thấp nhất và tỷ lệ tiết kiệm theo quốc gia

161 quốc gia, 552 nhà mạng, 4,330 sản phẩm nạp tiền. Tỷ lệ tiết kiệm trung bình cho thấy mức giá MobileTopup thấp hơn giá trị danh nghĩa của tất cả sản phẩm tại quốc gia đó (tỷ giá thị trường tính đến 2026-10-27). Nhấp vào một quốc gia để xem đầy đủ mức giá theo nhà mạng và tỷ lệ tiết kiệm của từng sản phẩm.

Quốc giaNhà mạngGiá thấp nhấtTiết kiệm trung bình
Ấn Độ5$0.7230%
Mexico15$0.7530%
Philippines3$0.5430%
Nigeria4$1.0230%
Pakistan4$0.7130%
Bangladesh5$0.5630%
Indonesia6$0.5730%
Colombia7$0.6630%
Việt Nam5$0.2730%
Guatemala3$3.5030%
Cộng hòa Dominica3$1.0230%
Ai Cập4$0.6830%
Cuba2$5.2581%
Kenya3$1.2730%
Ghana4$0.5530%
Nepal2$0.9330%
Haiti2$3.4774%
Brazil6$1.9330%
Sri Lanka3$1.0930%
Ma-rốc3$0.7130%
El Salvador4$3.3231%
Honduras2$4.7030%
Jamaica2$2.2253%
Hoa Kỳ21$1.4030%
Ethiopia2$0.9732%
Uganda3$0.7430%
Tanzania4$2.5030%
Cameroon2$0.6040%
Senegal4$0.5930%
Côte d’Ivoire3$0.5938%
Zimbabwe2$0.7030%
Nam Phi4$1.0530%
Peru4$0.6130%
Ecuador5$0.7330%
Bolivia3$1.3630%
Nicaragua2$4.2040%
Venezuela3$0.7130%
Argentina3$0.3630%
Chile8$0.7030%
Thổ Nhĩ Kỳ3$3.5130%
Ba Lan7$0.8830%
Romania3$3.1230%
Myanmar (Miến Điện)2$0.5330%
Campuchia3$0.7034%
Lào4$0.3230%
Thái Lan4$0.9430%
Malaysia10$0.8530%
Afghanistan5$0.8730%
Iraq1$1.9230%
Yemen3$1.0733%
Jordan2$2.9630%
Li-băng2$0.9930%
Tunisia3$1.0230%
Algeria3$1.0330%
Congo - Kinshasa5$0.7035%
Zambia2$1.7230%
Malawi2$1.7339%
Rwanda1$1.1830%
Mali3$1.3041%
Burkina Faso3$0.6230%
Guinea3$0.5930%
Togo2$0.5930%
Benin2$0.5930%
Sierra Leone4$0.6030%
Liberia2$0.7030%
Gambia4$0.1630%
Mozambique3$1.3230%
Angola3$0.7530%
Paraguay4$1.1330%
Uruguay3$0.8730%
Costa Rica3$2.1030%
Panama2$2.3930%
Trinidad và Tobago2$2.6630%
Guyana2$3.3231%
Suriname2$4.2830%
Samoa thuộc Mỹ1$5.2430%
Anguilla2$1.4030%
Antigua và Barbuda2$3.5030%
Armenia2$3.8430%
Aruba1$3.8430%
Úc6$9.8230%
Áo3$7.8330%
Azerbaijan4$1.0930%
Bahamas2$4.0430%
Bahrain2$2.3230%
Barbados2$3.4030%
Bỉ4$7.8330%
Belize2$4.1030%
Bermuda1$6.9930%
Bhutan1$0.7230%
Ca-ri-bê Hà Lan2$3.5030%
Botswana3$2.4830%
Quần đảo Virgin thuộc Anh2$3.3232%
Burundi1$1.0730%
Canada9$2.4930%
Cape Verde2$3.4630%
Quần đảo Cayman2$3.5030%
Cộng hòa Trung Phi1$3.0454%
Chad2$3.9330%
Trung Quốc3$5.2330%
Comoros2$0.7930%
Congo - Brazzaville1$3.9330%
Curaçao2$4.2731%
Síp1$4.0030%
Séc3$9.6430%
Dominica2$3.1530%
Eritrea1$5.1330%
Eswatini1$2.7330%
Fiji2$3.4830%
Pháp9$1.5630%
Guiana thuộc Pháp1$5.2330%
Gabon1$4.2730%
Georgia6$2.5430%
Đức21$7.0430%
Hy Lạp4$3.9130%
Grenada2$3.5030%
Guadeloupe1$6.9830%
Guinea-Bissau2$1.1930%
Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc4$1.7830%
Ireland4$3.0032%
Italy13$3.9130%
Kazakhstan5$5.0630%
Kiribati1$0.9830%
Kosovo2$0.8030%
Kuwait3$6.7630%
Kyrgyzstan3$3.9430%
Litva1$3.8630%
Luxembourg3$7.8330%
Madagascar2$2.4345%
Martinique1$4.6930%
Mauritania3$0.8630%
Moldova2$5.1130%
Montserrat2$1.4030%
Namibia2$0.8430%
Nauru1$1.7330%
Hà Lan7$7.8330%
Niger3$1.1330%
Oman2$1.8230%
Lãnh thổ Palestine1$3.8630%
Papua New Guinea2$1.4330%
Bồ Đào Nha7$3.9130%
Puerto Rico2$5.2530%
Qatar2$1.9230%
Samoa2$2.1330%
São Tomé và Príncipe1$5.8730%
Ả Rập Xê-út9$2.4330%
Singapore3$2.7330%
Tây Ban Nha10$3.9130%
St. Kitts và Nevis2$3.2431%
St. Lucia2$3.0330%
St. Vincent và Grenadines2$3.5030%
Sudan3$0.6595%
Thụy Sĩ7$8.4630%
Syria1$2.8730%
Tajikistan4$4.0030%
Tonga2$2.8430%
Quần đảo Turks và Caicos2$3.3232%
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất4$1.9030%
Vương quốc Anh7$4.6730%
Uzbekistan5$1.0530%
Vanuatu2$1.4530%
Giá nạp tiền điện thoại quốc tế, mức giá thấp nhất theo quốc gia và tỷ lệ tiết kiệm | MobileTopup