Nạp tiền di động Nigeria, giảm 30%+ so với mệnh giá
Gửi 27 tùy chọn tiền nạp, 39 gói dữ liệu đến số trả trước Glo, Airtel, MTN, 9Mobile tại Nigeria. Người nhận nhận tiền nạp bằng tiền địa phương (NGN), trong khi người gửi trả trung bình 30% ít hơn mệnh giá. Đăng ký chỉ với một mã token, không phí và giao hàng thường trong vài giây.
Đối với số Nigeria, chỉ nhập các số sau mã quốc gia +234. Bạn có thể bỏ số 0 ở đầu.
Nhà mạng
Nhập số để tìm nhà mạng
Chọn số, nhà mạng và số tiền để xem tổng thanh toán
$0.00
Đăng ký chỉ với một token. Số điện thoại và số tiền bạn chọn sẽ được giữ nguyên.
Tại sao MobileTopup cung cấp nạp tiền Nigeria rẻ nhất
MobileTopup bán tất cả sản phẩm nạp tiền Nigeria dưới mệnh giá, số tiền thực tế người nhận nhận được. Chúng tôi hiển thị giá trị đô la tương đương theo tỷ giá thị trường bên cạnh giá của chúng tôi để bạn thấy khoản tiết kiệm trước khi thanh toán. Ví dụ, gói nạp 4,429.15 NGN có mệnh giá $3.26 nhưng chỉ có giá $2.27 trên MobileTopup (rẻ hơn 30%).
Ít nhất 30%
Tất cả sản phẩm có giá thấp hơn mệnh giá này
Trung bình 30%
Tiết kiệm trung bình trên tất cả 66 sản phẩm Nigeria
Từ $1.02
Giá nạp tiền Nigeria thấp nhất
| Sản phẩm (số tiền nhận được) | Mệnh giá | Giá trên MobileTopup | Tiết kiệm |
|---|---|---|---|
| Dữ liệu 6.25GB (2,000 NGN), 30 ngày | $1.47 | $1.02 | 30% |
| Dữ liệu 3GB (2,000 NGN), 30 ngày | $1.47 | $1.02 | 30% |
| Dữ liệu 7.25GB (2,500 NGN), 230 ngày | $1.84 | $1.28 | 30% |
| Dữ liệu 10.5GB (3,000 NGN), 30 ngày | $2.21 | $1.54 | 30% |
| Dữ liệu 8.5GB (3,000 NGN), 7 ngày | $2.21 | $1.54 | 30% |
| Dữ liệu 15GB (3,000 NGN), 30 ngày | $2.21 | $1.54 | 30% |
Mệnh giá được tính theo tỷ giá thị trường tính đến ngày 2026-10-27. Giá tại MobileTopup là mức USD cố định thấp hơn giá bán lẻ công khai trên thị trường nạp tiền quốc tế, không có phụ phí hay chi phí chuyển đổi khi gửi.
Giá nạp tiền Nigeria
Tất cả gói nạp tiền và dữ liệu cho Nigeria trong một bảng. Số tiền nhận được là tiền tệ địa phương được thêm vào số dư trả trước của người nhận, cùng với giá trị USD của nó theo tỷ giá thị trường, giá MobileTopup và tỷ lệ tiết kiệm. Giá được cố định bằng USD và giữ nguyên khi thanh toán.
Glo
Thẻ cào 7 · Gói data 14| Số tiền nhận được | Mệnh giá | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|
| 4,429.15 NGN | $3.26 | $2.27Rẻ hơn 30% |
| 6,583.21 NGN | $4.84 | $3.38Rẻ hơn 30% |
| 8,765.85 NGN | $6.45 | $4.51Rẻ hơn 30% |
| 13,175.21 NGN | $9.69 | $6.78Rẻ hơn 30% |
| 19,732.73 NGN | $14.51 | $10.15Rẻ hơn 30% |
| 28,556.54 NGN | $21.00 | $14.69Rẻ hơn 30% |
| 30,753.87 NGN | $22.61 | $15.83Rẻ hơn 30% |
| Gói dữ liệu | Tên gói | Hiệu lực | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|---|
| Dữ liệu 6.25GB2,000 NGN, Giá trị $1.47 | 6.25GB Data Plan (30d) | 30 ngày | $1.02Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 7.25GB2,500 NGN, Giá trị $1.84 | 7.25GB Data Plan (30d) | 230 ngày | $1.28Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 10.5GB3,000 NGN, Giá trị $2.21 | 10.5GB Data Plan (30d) | 30 ngày | $1.54Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 12.5GB4,000 NGN, Giá trị $2.94 | 12.5GB Data Plan (30d) | 30 ngày | $2.05Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 17GB5,000 NGN, Giá trị $3.68 | 17GB Data Plan (30d) | 30 ngày | $2.57Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 17GB5,000 NGN, Giá trị $3.68 | 17GB Data Plan | 30 ngày | $2.57Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 28GB8,000 NGN, Giá trị $5.88 | 28GB Data Plan (30d) | 30 ngày | $4.11Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 42GB10,000 NGN, Giá trị $7.35 | 42GB Data Plan | 30 ngày | $5.14Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 64GB15,000 NGN, Giá trị $11.03 | 64GB Data Plan (30d) | 30 ngày | $7.72Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 107GB20,001.45 NGN, Giá trị $14.71 | 107GB Data Plan (30d) | 30 ngày | $10.29Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 165GB30,002.18 NGN, Giá trị $22.06 | 165GB Mega Data (30d) | 30 ngày | $15.44Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 310GB50,003.63 NGN, Giá trị $36.77 | 310GB Mega Data (60d) | 60 ngày | $25.73Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 355GB60,004.36 NGN, Giá trị $44.12 | 355GB Mega Data (90d) | 90 ngày | $30.88Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 475GB75,005.45 NGN, Giá trị $55.15 | 475GB Mega Data(90d) | 90 ngày | $38.60Rẻ hơn 30% |
Airtel
Thẻ cào 7 · Gói data 11| Số tiền nhận được | Mệnh giá | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|
| 4,429.15 NGN | $3.26 | $2.27Rẻ hơn 30% |
| 6,583.21 NGN | $4.84 | $3.38Rẻ hơn 30% |
| 8,765.85 NGN | $6.45 | $4.51Rẻ hơn 30% |
| 10,945.89 NGN | $8.05 | $5.63Rẻ hơn 30% |
| 15,372.54 NGN | $11.30 | $7.91Rẻ hơn 30% |
| 24,092.82 NGN | $17.72 | $12.40Rẻ hơn 30% |
| 28,556.54 NGN | $21.00 | $14.69Rẻ hơn 30% |
| Gói dữ liệu | Tên gói | Hiệu lực | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|---|
| Dữ liệu 3GB2,000 NGN, Giá trị $1.47 | 3GB Data | 30 ngày | $1.02Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 8.5GB3,000 NGN, Giá trị $2.21 | 8.5GB Weekly Plan | 7 ngày | $1.54Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 10GB4,000 NGN, Giá trị $2.94 | 10GB Monthly Plan | 30 ngày | $2.05Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 13GB5,000 NGN, Giá trị $3.68 | 13 GB Weekly Plan | 7 ngày | $2.57Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 25GB8,000 NGN, Giá trị $5.88 | 25 GB Data | 30 ngày | $4.11Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 35GB10,000 NGN, Giá trị $7.35 | 35GB Data | 30 ngày | $5.14Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 60GB15,000 NGN, Giá trị $11.03 | 60GB Data | 30 ngày | $7.72Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 100GB20,000 NGN, Giá trị $14.71 | 100GB Monthly Plan | 30 ngày | $10.29Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 150GB29,996.19 NGN, Giá trị $22.06 | 150GB Data (30 Days) | 30 ngày | $15.44Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 200GB50,000 NGN, Giá trị $36.77 | 200GB Monthly Plan (90 Days) | 90 ngày | $25.73Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 400GB99,996.39 NGN, Giá trị $73.53 | 400GB Data (365 Days) | 365 ngày | $51.47Rẻ hơn 30% |
MTN
Thẻ cào 6 · Gói data 10| Số tiền nhận được | Mệnh giá | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|
| 4,429.15 NGN | $3.26 | $2.27Rẻ hơn 30% |
| 8,765.85 NGN | $6.45 | $4.51Rẻ hơn 30% |
| 10,945.89 NGN | $8.05 | $5.63Rẻ hơn 30% |
| 15,372.54 NGN | $11.30 | $7.91Rẻ hơn 30% |
| 21,912.77 NGN | $16.11 | $11.27Rẻ hơn 30% |
| 28,556.54 NGN | $21.00 | $14.69Rẻ hơn 30% |
| Gói dữ liệu | Tên gói | Hiệu lực | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|---|
| Dữ liệu 7GB3,500 NGN, Giá trị $2.57 | 7GB Data | 7 ngày | $1.80Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 10GB + 10 phút gọi4,500 NGN, Giá trị $3.31 | 10GB +10mins Monthly Data Plan | 30 ngày | $2.31Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 20GB5,000 NGN, Giá trị $3.68 | 20 GB, 7 Days | Được thiết lập bởi nhà mạng | $2.57Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 16.5GB6,500 NGN, Giá trị $4.78 | 16.5GB Monthly Data Plan | 30 ngày | $3.34Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 20GB7,500 NGN, Giá trị $5.52 | 20 GB, 30 Days | Được thiết lập bởi nhà mạng | $3.86Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 36GB11,000 NGN, Giá trị $8.09 | 36GB Monthly Plan | 30 ngày | $5.66Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 60GB14,497.21 NGN, Giá trị $10.66 | HyNetFlex Router Only - 60 GB | Được thiết lập bởi nhà mạng | $7.46Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 75GB18,000 NGN, Giá trị $13.24 | Data 75GB (30 Days) | 30 ngày | $9.26Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 165GB35,000 NGN, Giá trị $25.74 | Data Plan 165 GB | 30 ngày | $18.01Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 150GB40,000 NGN, Giá trị $29.41 | 150GB 2-Month Plan | 60 ngày | $20.58Rẻ hơn 30% |
9Mobile
Thẻ cào 7 · Gói data 4| Số tiền nhận được | Mệnh giá | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|
| 4,429.15 NGN | $3.26 | $2.27Rẻ hơn 30% |
| 6,583.21 NGN | $4.84 | $3.38Rẻ hơn 30% |
| 8,765.85 NGN | $6.45 | $4.51Rẻ hơn 30% |
| 10,945.89 NGN | $8.05 | $5.63Rẻ hơn 30% |
| 15,372.54 NGN | $11.30 | $7.91Rẻ hơn 30% |
| 21,912.77 NGN | $16.11 | $11.27Rẻ hơn 30% |
| 28,556.54 NGN | $21.00 | $14.69Rẻ hơn 30% |
| Gói dữ liệu | Tên gói | Hiệu lực | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|---|
| Dữ liệu 15GB3,000 NGN, Giá trị $2.21 | 15GB Data | 30 ngày | $1.54Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 18.5GB4,000 NGN, Giá trị $2.94 | Data 18.5GB (15GB+3.5GB Night) | 30 ngày | $2.05Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 22GB5,000 NGN, Giá trị $3.68 | 22GB Data | 30 ngày | $2.57Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 50GB10,000 NGN, Giá trị $7.35 | Data 50GB (30 days) | 30 ngày | $5.14Rẻ hơn 30% |
Hướng dẫn nạp tiền di động Nigeria
Nigeria có nhiều cộng đồng lớn ở Anh, Mỹ và Canada, vì vậy tiền gọi và gói dữ liệu thường được gửi đến gia đình ở Lagos và Abuja. Số điện thoại trả trước được sử dụng rộng rãi, vì vậy bạn có thể gửi nạp tiền ngay lập tức miễn là bạn có số điện thoại.
Người nhận sẽ nhận số tiền tương đương Naira Nigeria(NGN) trong tài khoản trả trước của họ. Nhập số với mã quốc gia +234 theo sau là số di động. Chọn từ 4 nhà mạng, hoặc chúng tôi sẽ tự động nhận diện nếu định dạng số cho phép. Thời lượng gọi trở thành số dư linh hoạt, trong khi gói data sẽ kích hoạt ngay trên điện thoại người nhận mà không cần đăng ký riêng.
Sản phẩm có sẵn theo nhà mạng
- Glo: 7 mệnh giá thời lượng gọi (4,429.15 NGN ~ 30,753.87 NGN), 14 gói dữ liệu (Hiệu lực: 30 ngày ~ 230 ngày)
- Airtel: 7 mệnh giá thời lượng gọi (4,429.15 NGN ~ 28,556.54 NGN), 11 gói dữ liệu (Hiệu lực: 7 ngày ~ 365 ngày)
- MTN: 6 mệnh giá thời lượng gọi (4,429.15 NGN ~ 28,556.54 NGN), 10 gói dữ liệu (Hiệu lực: 7 ngày ~ 60 ngày)
- 9Mobile: 7 mệnh giá thời lượng gọi (4,429.15 NGN ~ 28,556.54 NGN), 4 gói dữ liệu (Hiệu lực: 30 ngày)
Cách gửi tiền nạp Nigeria
- Bước 1
Nhập quốc gia và số điện thoại
Chọn Nigeria (+234) từ danh sách quốc gia và nhập số di động người nhận. Bạn có thể bao gồm hoặc bỏ số 0 ở đầu.
- Bước 2
Chọn nhà mạng
Chọn từ Glo, Airtel, MTN, 9Mobile và các nhà mạng Nigeria khác. Nếu có thể nhận dạng qua định dạng số, hệ thống sẽ tự động chọn.
- Bước 3
Chọn số tiền
Chọn mức nạp tiền hoặc gói data. Mỗi lựa chọn hiển thị số tiền nhận được tại địa phương, thời hạn hiệu lực và mức chiết khấu so với mệnh giá.
- Bước 4
Thanh toán bằng credit
Thanh toán bằng credit MobileTopup sẽ gửi tiền nạp trực tiếp đến nhà mạng, thường đến người nhận trong vài giây. Biên lai và mã nạp tiền được lưu trong lịch sử, số điện thoại được lưu trữ.
Câu hỏi thường gặp về nạp tiền Nigeria
Tiền nạp Nigeria giá bao nhiêu?
Tiền nạp bắt đầu từ $1.02. 4,429.15 NGN tiền nạp có giá $2.27, thấp hơn 30% so với mệnh giá ($3.26). Tất cả sản phẩm có giá thấp hơn ít nhất 30% mệnh giá (tiết kiệm trung bình 30%), không có phí ẩn, giá bạn thấy là giá bạn trả.
Tại sao tiền nạp Nigeria lại rẻ như vậy?
MobileTopup kiểm tra giá bán lẻ thị trường quốc tế cho từng sản phẩm, sau đó đặt giá thấp hơn, ít nhất 30% dưới mệnh giá. Không có phụ phí hay chi phí chuyển đổi nào được thêm vào, vì vậy bạn tiết kiệm đúng như thấy.
Tiền nạp Nigeria đến nhanh như thế nào?
Hầu hết tiền nạp đến người nhận trong vài giây sau thanh toán, với SMS xác nhận từ nhà mạng của họ. Kết quả và biên lai xuất hiện ngay trong lịch sử của bạn.
Nhà mạng nào hoạt động tại Nigeria?
Bạn có thể gửi đến Glo, Airtel, MTN, 9Mobile và 4 nhà mạng khác. Mỗi nhà mạng cung cấp các mức nạp tiền và gói data khác nhau, kiểm tra bảng giá trên để xem tất cả lựa chọn.
Tôi có thể gửi data đến Nigeria không?
Có, 39 gói data có sẵn. Người nhận có thể kích hoạt ngay mà không cần đăng ký riêng. Bao gồm cả 27 lựa chọn nạp tiền.
Nếu lần nạp tiền thất bại thì sao?
Nếu nhà mạng không xử lý được tiền nạp, khoản thanh toán của bạn sẽ được hoàn lại ngay lập tức dưới dạng credit để sử dụng lại.