Nạp tiền di động Nam Phi, giảm 30%+ so với mệnh giá
Gửi 32 tùy chọn tiền nạp, 27 gói dữ liệu đến số trả trước MTN, Vodacom, CellC, Telkom tại Nam Phi. Người nhận nhận tiền nạp bằng tiền địa phương (ZAR), trong khi người gửi trả trung bình 30% ít hơn mệnh giá. Đăng ký chỉ với một mã token, không phí và giao hàng thường trong vài giây.
Đối với số Nam Phi, chỉ nhập các số sau mã quốc gia +27. Bạn có thể bỏ số 0 ở đầu.
Nhà mạng
Nhập số để tìm nhà mạng
Chọn số, nhà mạng và số tiền để xem tổng thanh toán
$0.00
Đăng ký chỉ với một token. Số điện thoại và số tiền bạn chọn sẽ được giữ nguyên.
Tại sao MobileTopup cung cấp nạp tiền Nam Phi rẻ nhất
MobileTopup bán tất cả sản phẩm nạp tiền Nam Phi dưới mệnh giá, số tiền thực tế người nhận nhận được. Chúng tôi hiển thị giá trị đô la tương đương theo tỷ giá thị trường bên cạnh giá của chúng tôi để bạn thấy khoản tiết kiệm trước khi thanh toán. Ví dụ, gói nạp 60.69 ZAR có mệnh giá $3.65 nhưng chỉ có giá $2.55 trên MobileTopup (rẻ hơn 30%).
Ít nhất 30%
Tất cả sản phẩm có giá thấp hơn mệnh giá này
Trung bình 30%
Tiết kiệm trung bình trên tất cả 59 sản phẩm Nam Phi
Từ $1.05
Giá nạp tiền Nam Phi thấp nhất
| Sản phẩm (số tiền nhận được) | Mệnh giá | Giá trên MobileTopup | Tiết kiệm |
|---|---|---|---|
| Dữ liệu 1GB (25 ZAR) | $1.50 | $1.05 | 30% |
| Dữ liệu 250MB (30 ZAR), 7 ngày | $1.80 | $1.26 | 30% |
| Dữ liệu 3GB (32 ZAR), 1 ngày | $1.92 | $1.34 | 30% |
| Dữ liệu 250MB (32 ZAR) | $1.92 | $1.34 | 30% |
| Dữ liệu 1GB (33 ZAR), 1 ngày | $1.98 | $1.38 | 30% |
| Dữ liệu 450MB (50 ZAR) | $3.01 | $2.10 | 30% |
Mệnh giá được tính theo tỷ giá thị trường tính đến ngày 2026-10-27. Giá tại MobileTopup là mức USD cố định thấp hơn giá bán lẻ công khai trên thị trường nạp tiền quốc tế, không có phụ phí hay chi phí chuyển đổi khi gửi.
Giá nạp tiền Nam Phi
Tất cả gói nạp tiền và dữ liệu cho Nam Phi trong một bảng. Số tiền nhận được là tiền tệ địa phương được thêm vào số dư trả trước của người nhận, cùng với giá trị USD của nó theo tỷ giá thị trường, giá MobileTopup và tỷ lệ tiết kiệm. Giá được cố định bằng USD và giữ nguyên khi thanh toán.
MTN
Thẻ cào 8 · Gói data 10| Số tiền nhận được | Mệnh giá | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|
| 60.69 ZAR | $3.65 | $2.55Rẻ hơn 30% |
| 122.39 ZAR | $7.36 | $5.15Rẻ hơn 30% |
| 153.02 ZAR | $9.20 | $6.43Rẻ hơn 30% |
| 183.41 ZAR | $11.03 | $7.71Rẻ hơn 30% |
| 244.90 ZAR | $14.72 | $10.30Rẻ hơn 30% |
| 305.31 ZAR | $18.35 | $12.84Rẻ hơn 30% |
| 458.92 ZAR | $27.59 | $19.31Rẻ hơn 30% |
| 520.55 ZAR | $31.29 | $21.90Rẻ hơn 30% |
| Gói dữ liệu | Tên gói | Hiệu lực | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|---|
| Dữ liệu 250MB30 ZAR, Giá trị $1.80 | Weekly 250MB data | 7 ngày | $1.26Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 1GB33 ZAR, Giá trị $1.98 | 1GB data | 1 ngày | $1.38Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 1.2GB69 ZAR, Giá trị $4.15 | Weekly 1.2GB data | 7 ngày | $2.90Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 1.2GB89 ZAR, Giá trị $5.35 | Monthly 1.2GB data | 30 ngày | $3.74Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 2.5GB105 ZAR, Giá trị $6.31 | Weekly 2.5GB data | 7 ngày | $4.41Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 2.5GB155 ZAR, Giá trị $9.32 | Monthly 2.5GB + 2.5GB data | 30 ngày | $6.52Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 6GB210 ZAR, Giá trị $12.62 | Weekly 6GB data | 7 ngày | $8.83Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 3.5GB215 ZAR, Giá trị $12.92 | Monthly 3.5GB + 3.5GB data | 30 ngày | $9.04Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 5.5GB299 ZAR, Giá trị $17.97 | Monthly 5.5GB + 5.5GB data | 30 ngày | $12.58Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 12GB499 ZAR, Giá trị $30.00 | Monthly 12GB + 12GB data | 30 ngày | $20.99Rẻ hơn 30% |
Vodacom
Thẻ cào 8 · Gói data 9| Số tiền nhận được | Mệnh giá | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|
| 91.58 ZAR | $5.51 | $3.85Rẻ hơn 30% |
| 122.39 ZAR | $7.36 | $5.15Rẻ hơn 30% |
| 153.02 ZAR | $9.20 | $6.43Rẻ hơn 30% |
| 183.41 ZAR | $11.03 | $7.71Rẻ hơn 30% |
| 244.90 ZAR | $14.72 | $10.30Rẻ hơn 30% |
| 336.78 ZAR | $20.24 | $14.17Rẻ hơn 30% |
| 489.92 ZAR | $29.45 | $20.61Rẻ hơn 30% |
| 577.50 ZAR | $34.71 | $24.30Rẻ hơn 30% |
| Gói dữ liệu | Tên gói | Hiệu lực | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|---|
| Dữ liệu 3GB32 ZAR, Giá trị $1.92 | Vodacom 3GB 1d | 1 ngày | $1.34Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 500MB55 ZAR, Giá trị $3.31 | Vodacom 500MB 30d | 30 ngày | $2.31Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 1.5GB75 ZAR, Giá trị $4.51 | Vodacom 1.5GB 7d | 7 ngày | $3.15Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 3GB110 ZAR, Giá trị $6.61 | Vodacom 3GB 7d | 7 ngày | $4.62Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 3GB165 ZAR, Giá trị $9.92 | Vodacom 3GB 30d | 30 ngày | $6.94Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 7.5GB220 ZAR, Giá trị $13.22 | Vodacom 7.5GB 7d | 7 ngày | $9.25Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 20GB229 ZAR, Giá trị $13.77 | Vodacom LTE 20GB+20GB 30d | 30 ngày | $9.63Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 50GB379 ZAR, Giá trị $22.78 | Vodacom LTE 50GB+50GB 30d | 30 ngày | $15.94Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 100GB479 ZAR, Giá trị $28.79 | Vodacom LTE 100GB+100GB 30d | 30 ngày | $20.15Rẻ hơn 30% |
CellC
Thẻ cào 8 · Gói data 4| Số tiền nhận được | Mệnh giá | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|
| 60.69 ZAR | $3.65 | $2.55Rẻ hơn 30% |
| 91.58 ZAR | $5.51 | $3.85Rẻ hơn 30% |
| 122.39 ZAR | $7.36 | $5.15Rẻ hơn 30% |
| 153.02 ZAR | $9.20 | $6.43Rẻ hơn 30% |
| 183.41 ZAR | $11.03 | $7.71Rẻ hơn 30% |
| 275.25 ZAR | $16.55 | $11.58Rẻ hơn 30% |
| 395.49 ZAR | $23.77 | $16.64Rẻ hơn 30% |
| 551.18 ZAR | $33.13 | $23.19Rẻ hơn 30% |
| Gói dữ liệu | Tên gói | Hiệu lực | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|---|
| Dữ liệu 1GB25 ZAR, Giá trị $1.50 | Cell-C 1GB 1d | Được thiết lập bởi nhà mạng | $1.05Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 450MB50 ZAR, Giá trị $3.01 | Cell-C All-in-One 450MB | Được thiết lập bởi nhà mạng | $2.10Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 1GB69 ZAR, Giá trị $4.15 | Cell-C 1GB 7d | Được thiết lập bởi nhà mạng | $2.90Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 1GB89 ZAR, Giá trị $5.35 | Cell-C DayByDay 1GB 7d | Được thiết lập bởi nhà mạng | $3.74Rẻ hơn 30% |
Telkom
Thẻ cào 8 · Gói data 4| Số tiền nhận được | Mệnh giá | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|
| 60.69 ZAR | $3.65 | $2.55Rẻ hơn 30% |
| 91.58 ZAR | $5.51 | $3.85Rẻ hơn 30% |
| 122.39 ZAR | $7.36 | $5.15Rẻ hơn 30% |
| 153.02 ZAR | $9.20 | $6.43Rẻ hơn 30% |
| 213.47 ZAR | $12.83 | $8.98Rẻ hơn 30% |
| 275.25 ZAR | $16.55 | $11.58Rẻ hơn 30% |
| 395.49 ZAR | $23.77 | $16.64Rẻ hơn 30% |
| 577.50 ZAR | $34.71 | $24.30Rẻ hơn 30% |
| Gói dữ liệu | Tên gói | Hiệu lực | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|---|
| Dữ liệu 250MB32 ZAR, Giá trị $1.92 | Telkom Weekly 250MB | Được thiết lập bởi nhà mạng | $1.34Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 500MB53 ZAR, Giá trị $3.19 | Telkom Weekly 500MB | Được thiết lập bởi nhà mạng | $2.23Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 1GB79 ZAR, Giá trị $4.75 | Telkom Weekly 1GB | Được thiết lập bởi nhà mạng | $3.32Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 2GB105 ZAR, Giá trị $6.31 | Telkom Weekly 2GB | Được thiết lập bởi nhà mạng | $4.41Rẻ hơn 30% |
Hướng dẫn nạp tiền di động Nam Phi
Người nhận sẽ nhận số tiền tương đương Rand Nam Phi(ZAR) trong tài khoản trả trước của họ. Nhập số với mã quốc gia +27 theo sau là số di động. Chọn từ 4 nhà mạng, hoặc chúng tôi sẽ tự động nhận diện nếu định dạng số cho phép. Thời lượng gọi trở thành số dư linh hoạt, trong khi gói data sẽ kích hoạt ngay trên điện thoại người nhận mà không cần đăng ký riêng.
Sản phẩm có sẵn theo nhà mạng
- MTN: 8 mệnh giá thời lượng gọi (60.69 ZAR ~ 520.55 ZAR), 10 gói dữ liệu (Hiệu lực: 1 ngày ~ 30 ngày)
- Vodacom: 8 mệnh giá thời lượng gọi (91.58 ZAR ~ 577.50 ZAR), 9 gói dữ liệu (Hiệu lực: 1 ngày ~ 30 ngày)
- CellC: 8 mệnh giá thời lượng gọi (60.69 ZAR ~ 551.18 ZAR), 4 gói dữ liệu
- Telkom: 8 mệnh giá thời lượng gọi (60.69 ZAR ~ 577.50 ZAR), 4 gói dữ liệu
Cách gửi tiền nạp Nam Phi
- Bước 1
Nhập quốc gia và số điện thoại
Chọn Nam Phi (+27) từ danh sách quốc gia và nhập số di động người nhận. Bạn có thể bao gồm hoặc bỏ số 0 ở đầu.
- Bước 2
Chọn nhà mạng
Chọn từ MTN, Vodacom, CellC, Telkom và các nhà mạng Nam Phi khác. Nếu có thể nhận dạng qua định dạng số, hệ thống sẽ tự động chọn.
- Bước 3
Chọn số tiền
Chọn mức nạp tiền hoặc gói data. Mỗi lựa chọn hiển thị số tiền nhận được tại địa phương, thời hạn hiệu lực và mức chiết khấu so với mệnh giá.
- Bước 4
Thanh toán bằng credit
Thanh toán bằng credit MobileTopup sẽ gửi tiền nạp trực tiếp đến nhà mạng, thường đến người nhận trong vài giây. Biên lai và mã nạp tiền được lưu trong lịch sử, số điện thoại được lưu trữ.
Câu hỏi thường gặp về nạp tiền Nam Phi
Tiền nạp Nam Phi giá bao nhiêu?
Tiền nạp bắt đầu từ $1.05. 60.69 ZAR tiền nạp có giá $2.55, thấp hơn 30% so với mệnh giá ($3.65). Tất cả sản phẩm có giá thấp hơn ít nhất 30% mệnh giá (tiết kiệm trung bình 30%), không có phí ẩn, giá bạn thấy là giá bạn trả.
Tại sao tiền nạp Nam Phi lại rẻ như vậy?
MobileTopup kiểm tra giá bán lẻ thị trường quốc tế cho từng sản phẩm, sau đó đặt giá thấp hơn, ít nhất 30% dưới mệnh giá. Không có phụ phí hay chi phí chuyển đổi nào được thêm vào, vì vậy bạn tiết kiệm đúng như thấy.
Tiền nạp Nam Phi đến nhanh như thế nào?
Hầu hết tiền nạp đến người nhận trong vài giây sau thanh toán, với SMS xác nhận từ nhà mạng của họ. Kết quả và biên lai xuất hiện ngay trong lịch sử của bạn.
Nhà mạng nào hoạt động tại Nam Phi?
Bạn có thể gửi đến MTN, Vodacom, CellC, Telkom và 4 nhà mạng khác. Mỗi nhà mạng cung cấp các mức nạp tiền và gói data khác nhau, kiểm tra bảng giá trên để xem tất cả lựa chọn.
Tôi có thể gửi data đến Nam Phi không?
Có, 27 gói data có sẵn. Người nhận có thể kích hoạt ngay mà không cần đăng ký riêng. Bao gồm cả 32 lựa chọn nạp tiền.
Nếu lần nạp tiền thất bại thì sao?
Nếu nhà mạng không xử lý được tiền nạp, khoản thanh toán của bạn sẽ được hoàn lại ngay lập tức dưới dạng credit để sử dụng lại.