Nạp tiền di động Ghana, giảm đến 31% so với mệnh giá
Gửi 30 tùy chọn tiền nạp, 25 gói dữ liệu đến số trả trước Glo, Telecel, AirtelTigo, MTN tại Ghana. Người nhận nhận tiền nạp bằng tiền địa phương (GHS), trong khi người gửi trả trung bình 30% ít hơn mệnh giá. Đăng ký chỉ với một mã token, không phí và giao hàng thường trong vài giây.
Đối với số Ghana, chỉ nhập các số sau mã quốc gia +233. Bạn có thể bỏ số 0 ở đầu.
Nhà mạng
Nhập số để tìm nhà mạng
Chọn số, nhà mạng và số tiền để xem tổng thanh toán
$0.00
Đăng ký chỉ với một token. Số điện thoại và số tiền bạn chọn sẽ được giữ nguyên.
Tại sao MobileTopup cung cấp nạp tiền Ghana rẻ nhất
MobileTopup bán tất cả sản phẩm nạp tiền Ghana dưới mệnh giá, số tiền thực tế người nhận nhận được. Chúng tôi hiển thị giá trị đô la tương đương theo tỷ giá thị trường bên cạnh giá của chúng tôi để bạn thấy khoản tiết kiệm trước khi thanh toán. Ví dụ, gói nạp 9.19 GHS có mệnh giá $0.79 nhưng chỉ có giá $0.55 trên MobileTopup (rẻ hơn 30%).
Ít nhất 30%
Tất cả sản phẩm có giá thấp hơn mệnh giá này
Trung bình 30%
Tiết kiệm trung bình trên tất cả 55 sản phẩm Ghana
Lên đến 31%
Tiết kiệm tối đa trên bất kỳ sản phẩm nào
| Sản phẩm (số tiền nhận được) | Mệnh giá | Giá trên MobileTopup | Tiết kiệm |
|---|---|---|---|
| Dữ liệu 4GB (10 GHS) | $0.86 | $0.59 | 31% |
| Dữ liệu 990MB (10 GHS), 15 ngày | $0.86 | $0.59 | 31% |
| Dữ liệu 880MB (10 GHS) | $0.86 | $0.59 | 31% |
| Dữ liệu 1.1GB (10 GHS), 5 ngày | $0.86 | $0.59 | 31% |
| Dữ liệu 1.33GB (10 GHS) | $0.86 | $0.59 | 31% |
| 9.19 GHS | $0.79 | $0.55 | 30% |
Mệnh giá được tính theo tỷ giá thị trường tính đến ngày 2026-10-27. Giá tại MobileTopup là mức USD cố định thấp hơn giá bán lẻ công khai trên thị trường nạp tiền quốc tế, không có phụ phí hay chi phí chuyển đổi khi gửi.
Giá nạp tiền Ghana
Tất cả gói nạp tiền và dữ liệu cho Ghana trong một bảng. Số tiền nhận được là tiền tệ địa phương được thêm vào số dư trả trước của người nhận, cùng với giá trị USD của nó theo tỷ giá thị trường, giá MobileTopup và tỷ lệ tiết kiệm. Giá được cố định bằng USD và giữ nguyên khi thanh toán.
Glo
Thẻ cào 8 · Gói data 9| Số tiền nhận được | Mệnh giá | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|
| 43.12 GHS | $3.69 | $2.58Rẻ hơn 30% |
| 64.92 GHS | $5.56 | $3.89Rẻ hơn 30% |
| 86.41 GHS | $7.40 | $5.18Rẻ hơn 30% |
| 107.77 GHS | $9.23 | $6.46Rẻ hơn 30% |
| 151.59 GHS | $12.99 | $9.09Rẻ hơn 30% |
| 216.60 GHS | $18.56 | $12.99Rẻ hơn 30% |
| 346.61 GHS | $29.70 | $20.78Rẻ hơn 30% |
| 368.28 GHS | $31.55 | $22.08Rẻ hơn 30% |
| Gói dữ liệu | Tên gói | Hiệu lực | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|---|
| Dữ liệu 4GB10 GHS, Giá trị $0.86 | 4GB Plan (7 Days) | Được thiết lập bởi nhà mạng | $0.59Rẻ hơn 31% |
| Dữ liệu 4.2GB20 GHS, Giá trị $1.71 | 4.2GB Plan (30 days) | Được thiết lập bởi nhà mạng | $1.19Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 10GB40 GHS, Giá trị $3.43 | 10GB Plan (30 days) | Được thiết lập bởi nhà mạng | $2.39Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 15GB50 GHS, Giá trị $4.28 | 15GB Plan (30 days) | Được thiết lập bởi nhà mạng | $2.99Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 20GB60 GHS, Giá trị $5.14 | 20GB Plan (30 Days) | Được thiết lập bởi nhà mạng | $3.59Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 30GB80 GHS, Giá trị $6.85 | 30GB Plan (60 Days) | Được thiết lập bởi nhà mạng | $4.79Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 60GB100 GHS, Giá trị $8.57 | 60GB Plan (90 Days) | Được thiết lập bởi nhà mạng | $5.99Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 100GB150 GHS, Giá trị $12.85 | 100GB Plan (90 Days) | Được thiết lập bởi nhà mạng | $8.99Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu không giới hạn300 GHS, Giá trị $25.70 | UNLIMITED Plan (30 days) | Được thiết lập bởi nhà mạng | $17.99Rẻ hơn 30% |
Telecel
Thẻ cào 8 · Gói data 8| Số tiền nhận được | Mệnh giá | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|
| 9.19 GHS | $0.79 | $0.55Rẻ hơn 30% |
| 18.39 GHS | $1.58 | $1.10Rẻ hơn 30% |
| 27.58 GHS | $2.36 | $1.65Rẻ hơn 30% |
| 45.97 GHS | $3.94 | $2.75Rẻ hơn 30% |
| 55.16 GHS | $4.73 | $3.30Rẻ hơn 30% |
| 64.35 GHS | $5.51 | $3.85Rẻ hơn 30% |
| 73.55 GHS | $6.30 | $4.41Rẻ hơn 30% |
| 82.74 GHS | $7.09 | $4.96Rẻ hơn 30% |
| Gói dữ liệu | Tên gói | Hiệu lực | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|---|
| Dữ liệu 990MB10 GHS, Giá trị $0.86 | 990 MB | 15 ngày | $0.59Rẻ hơn 31% |
| Dữ liệu 2.5GB20 GHS, Giá trị $1.71 | 2.5GB | 5 ngày | $1.19Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 2.4GB20 GHS, Giá trị $1.71 | 2.4 GB | 30 ngày | $1.19Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 6GB50 GHS, Giá trị $4.28 | 6 GB | 30 ngày | $2.99Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 12.6GB100 GHS, Giá trị $8.57 | 12.6 GB | 30 ngày | $5.99Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 33GB200 GHS, Giá trị $17.14 | 33GB | Được thiết lập bởi nhà mạng | $11.99Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 99GB300 GHS, Giá trị $25.70 | 99GB | Được thiết lập bởi nhà mạng | $17.99Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 250GB400 GHS, Giá trị $34.27 | 250 GB | Được thiết lập bởi nhà mạng | $23.99Rẻ hơn 30% |
AirtelTigo
Thẻ cào 8 · Gói data 6| Số tiền nhận được | Mệnh giá | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|
| 43.12 GHS | $3.69 | $2.58Rẻ hơn 30% |
| 64.92 GHS | $5.56 | $3.89Rẻ hơn 30% |
| 86.41 GHS | $7.40 | $5.18Rẻ hơn 30% |
| 107.77 GHS | $9.23 | $6.46Rẻ hơn 30% |
| 151.59 GHS | $12.99 | $9.09Rẻ hơn 30% |
| 216.60 GHS | $18.56 | $12.99Rẻ hơn 30% |
| 346.61 GHS | $29.70 | $20.78Rẻ hơn 30% |
| 769.75 GHS | $65.95 | $46.16Rẻ hơn 30% |
| Gói dữ liệu | Tên gói | Hiệu lực | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|---|
| Dữ liệu 880MB10 GHS, Giá trị $0.86 | 880 MB Data | Được thiết lập bởi nhà mạng | $0.59Rẻ hơn 31% |
| Dữ liệu 1.1GB10 GHS, Giá trị $0.86 | 1.1GB | 5 ngày | $0.59Rẻ hơn 31% |
| Dữ liệu 2GB15 GHS, Giá trị $1.29 | 2GB | 4 ngày | $0.89Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 2.4GB20 GHS, Giá trị $1.71 | 2.4GB | 5 ngày | $1.19Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 6GB50 GHS, Giá trị $4.28 | 6 GB Data | 15 ngày | $2.99Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 4.4GB50 GHS, Giá trị $4.28 | 4.4 GB Data | Được thiết lập bởi nhà mạng | $2.99Rẻ hơn 30% |
MTN
Thẻ cào 6 · Gói data 2| Số tiền nhận được | Mệnh giá | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|
| 64.92 GHS | $5.56 | $3.89Rẻ hơn 30% |
| 107.77 GHS | $9.23 | $6.46Rẻ hơn 30% |
| 129.92 GHS | $11.13 | $7.79Rẻ hơn 30% |
| 151.59 GHS | $12.99 | $9.09Rẻ hơn 30% |
| 194.36 GHS | $16.65 | $11.65Rẻ hơn 30% |
| 216.60 GHS | $18.56 | $12.99Rẻ hơn 30% |
| Gói dữ liệu | Tên gói | Hiệu lực | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|---|
| Dữ liệu 1.33GB10 GHS, Giá trị $0.86 | 1.33GB Video Mobile Data | Được thiết lập bởi nhà mạng | $0.59Rẻ hơn 31% |
| Dữ liệu 92.88GB350 GHS, Giá trị $29.99 | 92.88 GB | Được thiết lập bởi nhà mạng | $20.99Rẻ hơn 30% |
Hướng dẫn nạp tiền di động Ghana
Ghana có nhiều gia đình sinh sống tại Anh, Mỹ và Đức, vì vậy các dịch vụ nạp tiền thường được gửi đến Accra và Kumasi. Nhiều gia đình sử dụng gói dữ liệu để gọi qua các ứng dụng nhắn tin.
Người nhận sẽ nhận số tiền tương đương Cedi Ghana(GHS) trong tài khoản trả trước của họ. Nhập số với mã quốc gia +233 theo sau là số di động. Chọn từ 4 nhà mạng, hoặc chúng tôi sẽ tự động nhận diện nếu định dạng số cho phép. Thời lượng gọi trở thành số dư linh hoạt, trong khi gói data sẽ kích hoạt ngay trên điện thoại người nhận mà không cần đăng ký riêng.
Sản phẩm có sẵn theo nhà mạng
- Glo: 8 mệnh giá thời lượng gọi (43.12 GHS ~ 368.28 GHS), 9 gói dữ liệu
- Telecel: 8 mệnh giá thời lượng gọi (9.19 GHS ~ 82.74 GHS), 8 gói dữ liệu (Hiệu lực: 5 ngày ~ 30 ngày)
- AirtelTigo: 8 mệnh giá thời lượng gọi (43.12 GHS ~ 769.75 GHS), 6 gói dữ liệu (Hiệu lực: 4 ngày ~ 15 ngày)
- MTN: 6 mệnh giá thời lượng gọi (64.92 GHS ~ 216.60 GHS), 2 gói dữ liệu
Cách gửi tiền nạp Ghana
- Bước 1
Nhập quốc gia và số điện thoại
Chọn Ghana (+233) từ danh sách quốc gia và nhập số di động người nhận. Bạn có thể bao gồm hoặc bỏ số 0 ở đầu.
- Bước 2
Chọn nhà mạng
Chọn từ Glo, Telecel, AirtelTigo, MTN và các nhà mạng Ghana khác. Nếu có thể nhận dạng qua định dạng số, hệ thống sẽ tự động chọn.
- Bước 3
Chọn số tiền
Chọn mức nạp tiền hoặc gói data. Mỗi lựa chọn hiển thị số tiền nhận được tại địa phương, thời hạn hiệu lực và mức chiết khấu so với mệnh giá.
- Bước 4
Thanh toán bằng credit
Thanh toán bằng credit MobileTopup sẽ gửi tiền nạp trực tiếp đến nhà mạng, thường đến người nhận trong vài giây. Biên lai và mã nạp tiền được lưu trong lịch sử, số điện thoại được lưu trữ.
Câu hỏi thường gặp về nạp tiền Ghana
Tiền nạp Ghana giá bao nhiêu?
Tiền nạp bắt đầu từ $0.55. 9.19 GHS tiền nạp có giá $0.55, thấp hơn 30% so với mệnh giá ($0.79). Tất cả sản phẩm có giá thấp hơn ít nhất 30% mệnh giá (tiết kiệm trung bình 30%), không có phí ẩn, giá bạn thấy là giá bạn trả.
Tại sao tiền nạp Ghana lại rẻ như vậy?
MobileTopup kiểm tra giá bán lẻ thị trường quốc tế cho từng sản phẩm, sau đó đặt giá thấp hơn, ít nhất 30% dưới mệnh giá. Không có phụ phí hay chi phí chuyển đổi nào được thêm vào, vì vậy bạn tiết kiệm đúng như thấy.
Tiền nạp Ghana đến nhanh như thế nào?
Hầu hết tiền nạp đến người nhận trong vài giây sau thanh toán, với SMS xác nhận từ nhà mạng của họ. Kết quả và biên lai xuất hiện ngay trong lịch sử của bạn.
Nhà mạng nào hoạt động tại Ghana?
Bạn có thể gửi đến Glo, Telecel, AirtelTigo, MTN và 4 nhà mạng khác. Mỗi nhà mạng cung cấp các mức nạp tiền và gói data khác nhau, kiểm tra bảng giá trên để xem tất cả lựa chọn.
Tôi có thể gửi data đến Ghana không?
Có, 25 gói data có sẵn. Người nhận có thể kích hoạt ngay mà không cần đăng ký riêng. Bao gồm cả 30 lựa chọn nạp tiền.
Nếu lần nạp tiền thất bại thì sao?
Nếu nhà mạng không xử lý được tiền nạp, khoản thanh toán của bạn sẽ được hoàn lại ngay lập tức dưới dạng credit để sử dụng lại.