Nạp tiền di động Pakistan, giảm 30%+ so với mệnh giá
Gửi 26 tùy chọn tiền nạp, 29 gói dữ liệu đến số trả trước Ufone, Zong, Jazz, Telenor tại Pakistan. Người nhận nhận tiền nạp bằng tiền địa phương (PKR), trong khi người gửi trả trung bình 30% ít hơn mệnh giá. Đăng ký chỉ với một mã token, không phí và giao hàng thường trong vài giây.
Đối với số Pakistan, chỉ nhập các số sau mã quốc gia +92. Bạn có thể bỏ số 0 ở đầu.
Nhà mạng
Nhập số để tìm nhà mạng
Chọn số, nhà mạng và số tiền để xem tổng thanh toán
$0.00
Đăng ký chỉ với một token. Số điện thoại và số tiền bạn chọn sẽ được giữ nguyên.
Tại sao MobileTopup cung cấp nạp tiền Pakistan rẻ nhất
MobileTopup bán tất cả sản phẩm nạp tiền Pakistan dưới mệnh giá, số tiền thực tế người nhận nhận được. Chúng tôi hiển thị giá trị đô la tương đương theo tỷ giá thị trường bên cạnh giá của chúng tôi để bạn thấy khoản tiết kiệm trước khi thanh toán. Ví dụ, gói nạp 317 PKR có mệnh giá $1.02 nhưng chỉ có giá $0.71 trên MobileTopup (rẻ hơn 30%).
Ít nhất 30%
Tất cả sản phẩm có giá thấp hơn mệnh giá này
Trung bình 30%
Tiết kiệm trung bình trên tất cả 55 sản phẩm Pakistan
Từ $0.71
Giá nạp tiền Pakistan thấp nhất
| Sản phẩm (số tiền nhận được) | Mệnh giá | Giá trên MobileTopup | Tiết kiệm |
|---|---|---|---|
| 317 PKR | $1.02 | $0.71 | 30% |
| 318 PKR | $1.02 | $0.71 | 30% |
| 317 PKR | $1.02 | $0.71 | 30% |
| Dữ liệu 10GB (450 PKR), 7 ngày | $1.45 | $1.01 | 30% |
| Dữ liệu 8GB (500 PKR), 30 ngày | $1.60 | $1.12 | 30% |
| 520 PKR | $1.67 | $1.16 | 30% |
Mệnh giá được tính theo tỷ giá thị trường tính đến ngày 2026-10-27. Giá tại MobileTopup là mức USD cố định thấp hơn giá bán lẻ công khai trên thị trường nạp tiền quốc tế, không có phụ phí hay chi phí chuyển đổi khi gửi.
Giá nạp tiền Pakistan
Tất cả gói nạp tiền và dữ liệu cho Pakistan trong một bảng. Số tiền nhận được là tiền tệ địa phương được thêm vào số dư trả trước của người nhận, cùng với giá trị USD của nó theo tỷ giá thị trường, giá MobileTopup và tỷ lệ tiết kiệm. Giá được cố định bằng USD và giữ nguyên khi thanh toán.
Ufone
Thẻ cào 7 · Gói data 8| Số tiền nhận được | Mệnh giá | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|
| 317 PKR | $1.02 | $0.71Rẻ hơn 30% |
| 521 PKR | $1.67 | $1.17Rẻ hơn 30% |
| 1,023 PKR | $3.28 | $2.29Rẻ hơn 30% |
| 1,541 PKR | $4.95 | $3.46Rẻ hơn 30% |
| 2,050 PKR | $6.58 | $4.60Rẻ hơn 30% |
| 3,083 PKR | $9.90 | $6.93Rẻ hơn 30% |
| 4,611 PKR | $14.81 | $10.36Rẻ hơn 30% |
| Gói dữ liệu | Tên gói | Hiệu lực | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|---|
| Dữ liệu 10GB450 PKR, Giá trị $1.45 | UPower 450 All In One | 7 ngày | $1.01Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 100GB680 PKR, Giá trị $2.19 | Weekly Power Grand | 7 ngày | $1.52Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 20GB1,900 PKR, Giá trị $6.10 | Super Card Max | 30 ngày | $4.27Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 30GB2,000 PKR, Giá trị $6.42 | Super Card Grand | 30 ngày | $4.49Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 50GB2,100 PKR, Giá trị $6.74 | Super Card Premium | 30 ngày | $4.72Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 100GB2,200 PKR, Giá trị $7.07 | Monthly Prime Offer | 30 ngày | $4.94Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 120GB2,499 PKR, Giá trị $8.03 | Ufone MBB Data - 120 GB | 30 ngày | $5.61Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 80GB4,799 PKR, Giá trị $15.41 | 3 Month Extreme Offer | 90 ngày | $10.78Rẻ hơn 30% |
Zong
Thẻ cào 6 · Gói data 9| Số tiền nhận được | Mệnh giá | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|
| 318 PKR | $1.02 | $0.71Rẻ hơn 30% |
| 528 PKR | $1.69 | $1.18Rẻ hơn 30% |
| 1,038 PKR | $3.33 | $2.33Rẻ hơn 30% |
| 1,557 PKR | $5.00 | $3.49Rẻ hơn 30% |
| 2,597 PKR | $8.34 | $5.83Rẻ hơn 30% |
| 3,117 PKR | $10.01 | $7.00Rẻ hơn 30% |
| Gói dữ liệu | Tên gói | Hiệu lực | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|---|
| Dữ liệu 60GB730 PKR, Giá trị $2.34 | Weekly Super Star | 7 ngày | $1.64Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 5GB850 PKR, Giá trị $2.73 | Monthly 5GB | 30 ngày | $1.91Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 40GB1,450 PKR, Giá trị $4.66 | Monthly 40 GB | 30 ngày | $3.25Rẻ hơn 30% |
| Gọi và gói dữ liệu1,800 PKR, Giá trị $5.78 | MY5 CALL 1000 PKR discount | 30 ngày | $4.04Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 50GB2,300 PKR, Giá trị $7.38 | Monthy Pro Plus | 30 ngày | $5.16Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 100GB2,700 PKR, Giá trị $8.67 | Monthly Digital Max | 30 ngày | $6.06Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 160GB5,200 PKR, Giá trị $16.70 | My4 Family Sharing (4 User) | 30 ngày | $11.68Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 200GB6,000 PKR, Giá trị $19.27 | My5 Family Sharing (5 User) | 30 ngày | $13.48Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 200GB6,000 PKR, Giá trị $19.27 | Pro Max Hattrick | 90 ngày | $13.48Rẻ hơn 30% |
Jazz
Thẻ cào 8 · Gói data 6| Số tiền nhận được | Mệnh giá | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|
| 562 PKR | $1.81 | $1.26Rẻ hơn 30% |
| 1,035 PKR | $3.32 | $2.32Rẻ hơn 30% |
| 1,551 PKR | $4.98 | $3.48Rẻ hơn 30% |
| 2,064 PKR | $6.63 | $4.64Rẻ hơn 30% |
| 3,106 PKR | $9.97 | $6.98Rẻ hơn 30% |
| 4,133 PKR | $13.27 | $9.29Rẻ hơn 30% |
| 6,738 PKR | $21.64 | $15.14Rẻ hơn 30% |
| 8,784 PKR | $28.21 | $19.74Rẻ hơn 30% |
| Gói dữ liệu | Tên gói | Hiệu lực | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|---|
| Dữ liệu 10GB600 PKR, Giá trị $2.17 | Monthly Social Plus | 30 ngày | $1.51Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 100GB800 PKR, Giá trị $2.89 | Weekly XPlus | 7 ngày | $2.02Rẻ hơn 30% |
| Gọi và gói dữ liệu999 PKR, Giá trị $3.61 | Monthly GupShup Plus | 30 ngày | $2.52Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 20GB2,000 PKR, Giá trị $7.23 | Monthly Star | 30 ngày | $5.05Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 15GB2,200 PKR, Giá trị $7.95 | New Monthly Super | 30 ngày | $5.56Rẻ hơn 30% |
| Dữ liệu 75GB2,500 PKR, Giá trị $9.03 | Crazy Vibe | 30 ngày | $6.32Rẻ hơn 30% |
Telenor
Thẻ cào 5 · Gói data 6| Số tiền nhận được | Mệnh giá | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|
| 317 PKR | $1.02 | $0.71Rẻ hơn 30% |
| 520 PKR | $1.67 | $1.16Rẻ hơn 30% |
| 1,020 PKR | $3.28 | $2.29Rẻ hơn 30% |
| 1,538 PKR | $4.94 | $3.45Rẻ hơn 30% |
| 2,550 PKR | $8.19 | $5.73Rẻ hơn 30% |
| Gói dữ liệu | Tên gói | Hiệu lực | Giá trên MobileTopup |
|---|---|---|---|
| Dữ liệu 8GB500 PKR, Giá trị $1.60 | 4G Monthly Starter | 30 ngày | $1.12Rẻ hơn 30% |
| Gọi và gói dữ liệu549 PKR, Giá trị $1.76 | WEEKLY AIO PLUS | 7 ngày | $1.23Rẻ hơn 30% |
| Gọi và gói dữ liệu1,199 PKR, Giá trị $3.85 | 15 Days Extreme | 15 ngày | $2.69Rẻ hơn 30% |
| 400 phút gọi1,499 PKR, Giá trị $4.81 | Monthly Easy Card | 30 ngày | $3.36Rẻ hơn 30% |
| Gọi và gói dữ liệu3,299 PKR, Giá trị $10.59 | Roaming UAE Basic Bundle | 30 ngày | $7.41Rẻ hơn 30% |
| Gọi và gói dữ liệu4,699 PKR, Giá trị $15.09 | Roaming UAE Premium Bundle | 30 ngày | $10.56Rẻ hơn 30% |
Hướng dẫn nạp tiền di động Pakistan
Pakistan có nhiều gia đình làm việc hoặc sinh sống ở Ả Rập Saudi, UAE và Anh, vì vậy nạp tiền thường được gửi đến Karachi, Lahore và Islamabad. Nhiều gia đình sử dụng gói dữ liệu để gọi điện qua ứng dụng nhắn tin.
Người nhận sẽ nhận số tiền tương đương Rupee Pakistan(PKR) trong tài khoản trả trước của họ. Nhập số với mã quốc gia +92 theo sau là số di động. Chọn từ 4 nhà mạng, hoặc chúng tôi sẽ tự động nhận diện nếu định dạng số cho phép. Thời lượng gọi trở thành số dư linh hoạt, trong khi gói data sẽ kích hoạt ngay trên điện thoại người nhận mà không cần đăng ký riêng.
Sản phẩm có sẵn theo nhà mạng
- Ufone: 7 mệnh giá thời lượng gọi (317 PKR ~ 4,611 PKR), 8 gói dữ liệu (Hiệu lực: 7 ngày ~ 90 ngày)
- Zong: 6 mệnh giá thời lượng gọi (318 PKR ~ 3,117 PKR), 9 gói dữ liệu (Hiệu lực: 7 ngày ~ 90 ngày)
- Jazz: 8 mệnh giá thời lượng gọi (562 PKR ~ 8,784 PKR), 6 gói dữ liệu (Hiệu lực: 7 ngày ~ 30 ngày)
- Telenor: 5 mệnh giá thời lượng gọi (317 PKR ~ 2,550 PKR), 6 gói dữ liệu (Hiệu lực: 7 ngày ~ 30 ngày)
Cách gửi tiền nạp Pakistan
- Bước 1
Nhập quốc gia và số điện thoại
Chọn Pakistan (+92) từ danh sách quốc gia và nhập số di động người nhận. Bạn có thể bao gồm hoặc bỏ số 0 ở đầu.
- Bước 2
Chọn nhà mạng
Chọn từ Ufone, Zong, Jazz, Telenor và các nhà mạng Pakistan khác. Nếu có thể nhận dạng qua định dạng số, hệ thống sẽ tự động chọn.
- Bước 3
Chọn số tiền
Chọn mức nạp tiền hoặc gói data. Mỗi lựa chọn hiển thị số tiền nhận được tại địa phương, thời hạn hiệu lực và mức chiết khấu so với mệnh giá.
- Bước 4
Thanh toán bằng credit
Thanh toán bằng credit MobileTopup sẽ gửi tiền nạp trực tiếp đến nhà mạng, thường đến người nhận trong vài giây. Biên lai và mã nạp tiền được lưu trong lịch sử, số điện thoại được lưu trữ.
Câu hỏi thường gặp về nạp tiền Pakistan
Tiền nạp Pakistan giá bao nhiêu?
Tiền nạp bắt đầu từ $0.71. 317 PKR tiền nạp có giá $0.71, thấp hơn 30% so với mệnh giá ($1.02). Tất cả sản phẩm có giá thấp hơn ít nhất 30% mệnh giá (tiết kiệm trung bình 30%), không có phí ẩn, giá bạn thấy là giá bạn trả.
Tại sao tiền nạp Pakistan lại rẻ như vậy?
MobileTopup kiểm tra giá bán lẻ thị trường quốc tế cho từng sản phẩm, sau đó đặt giá thấp hơn, ít nhất 30% dưới mệnh giá. Không có phụ phí hay chi phí chuyển đổi nào được thêm vào, vì vậy bạn tiết kiệm đúng như thấy.
Tiền nạp Pakistan đến nhanh như thế nào?
Hầu hết tiền nạp đến người nhận trong vài giây sau thanh toán, với SMS xác nhận từ nhà mạng của họ. Kết quả và biên lai xuất hiện ngay trong lịch sử của bạn.
Nhà mạng nào hoạt động tại Pakistan?
Bạn có thể gửi đến Ufone, Zong, Jazz, Telenor và 4 nhà mạng khác. Mỗi nhà mạng cung cấp các mức nạp tiền và gói data khác nhau, kiểm tra bảng giá trên để xem tất cả lựa chọn.
Tôi có thể gửi data đến Pakistan không?
Có, 29 gói data có sẵn. Người nhận có thể kích hoạt ngay mà không cần đăng ký riêng. Bao gồm cả 26 lựa chọn nạp tiền.
Nếu lần nạp tiền thất bại thì sao?
Nếu nhà mạng không xử lý được tiền nạp, khoản thanh toán của bạn sẽ được hoàn lại ngay lập tức dưới dạng credit để sử dụng lại.